Why language works

Từ khóa

Chuyên mục

Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Ja ne / Mata ne nghĩa là gì? Phân biệt じゃあね và またね khi chào tạm biệt kiểu thân mật

じゃあね (ja ne) và またね (mata ne) nghĩa là gì, khác nhau ra sao? Bài viết tách nghĩa gốc của từng chữ, chỉ ra じゃあね là tín hiệu khép lại chỗ này còn またね là lời ngóng

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Sayonara nghĩa là gì? Vì sao người Nhật gần như không nói さようなら với nhau

さようなら (sayonara) nghĩa là gì? Bài viết giải thích gốc nghĩa “nếu đã như vậy thì…”, vì sao nó không hề tương đương với “tạm biệt” của tiếng Việt, những chỗ người

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

“Mệt” trong tiếng Nhật: 18 cách nói từ 疲れた đến 疲労困憊 và cách phân biệt dùng được / không dùng được ở công ty

Tổng hợp toàn bộ từ vựng mệt mỏi tiếng Nhật (疲れた, しんどい, だるい, へとへと, 疲労困憊…) sắp theo độ lịch sự, kèm bảng chỉ rõ từ nào nói được với cấp trên và từ nào chỉ dùng v

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

だるい (darui) nghĩa là gì? “Uể oải” hay “lười”? Cách phân biệt 2 nghĩa và lý do không nên dùng ở công ty

だるい (darui) vừa nghĩa là cơ thể uể oải, vừa nghĩa là lười/ngại làm gì đó. Bài này tách rõ 2 nghĩa, giải thích nguồn gốc từ cổ「たるし」, so sánh với 疲れた・眠い・かったるい, và

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Nemui (眠い) nghĩa là gì? “Buồn ngủ” trong tiếng Nhật và khác biệt giữa nemui với nemutai

眠い (nemui) nghĩa là “buồn ngủ”. Bài viết giải thích hình ảnh cốt lõi, cách chia tính từ -i, mẫu câu cho ca đêm và tăng ca, khác biệt nemui – nemutai, cùng nguồn

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Otsukaresama nghĩa là gì? お疲れ様です/お疲れ様でした và cách dùng câu chào công sở tiếng Nhật

お疲れ様(otsukaresama)nghĩa là gì? Bài này giải thích cảm giác gốc của từ, phân biệt お疲れ様です và お疲れ様でした, liệt kê từng tình huống nên nói, cách đáp lại khi bị nói, và

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

疲れた (tsukareta) nghĩa là gì? “Mệt” trong tiếng Nhật và lý do đừng nói câu này với sếp

疲れた (tsukareta) nghĩa là “mệt quá”, nhưng vì sao lại chia ở thì quá khứ? Bài viết giải thích cốt lõi của 疲れる, phân biệt 疲れた/疲れている/疲れる, nguồn gốc chữ 疲, và một l

Đọc tiếp
Tiếng Anh
  • 14 tháng 8, 2026

Observation nghĩa là gì? “Quan sát” trong tiếng Anh, phân biệt observation / observance và cách phát âm chuẩn

Observation nghĩa là gì? Từ này gồm “ob-“ (hướng về phía) + “serv-“ (nhìn, canh giữ) — đúng y hệt cấu trúc của chữ “quan sát” trong tiếng Việt. Bài viết giải th

Đọc tiếp
Tiếng Anh
  • 14 tháng 8, 2026

Dessert nghĩa là gì? Phân biệt dessert và desert, cách phát âm và nguồn gốc từ

Dessert là “món tráng miệng”, nhưng nghĩa gốc trong tiếng Pháp lại là “dọn bàn đi”. Bài viết giải thích nghĩa của dessert, vì sao tiếng Việt gọi món ngọt cuối b

Đọc tiếp
Tiếng Anh
  • 14 tháng 8, 2026

conservation nghĩa là gì? Phát âm, “bảo tồn – bảo quản – tiết kiệm” và khác biệt với preservation

conservation thường được dịch là “bảo tồn”, nhưng tiếng Việt lại tách nó ra thành bảo tồn, bảo quản, tiết kiệm và cả bảo toàn. Bài viết giải thích hình ảnh gốc

Đọc tiếp
  • Prev
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • Next

Bài viết mới

  • ay Dios mío nghĩa là gì? “Trời ơi!” của tiếng Tây Ban Nha và lỗi ¡Oh mi Dios!
  • ay caramba nghĩa là gì? Câu cửa miệng của Bart Simpson mà người Tây Ban Nha ít nói
  • guácala nghĩa là gì? “Ghê quá!” trong tiếng Tây Ban Nha và cách dùng cho đúng vùng
  • uy, uf nghĩa là gì? Hai tiếng kêu tiếng Tây Ban Nha giống hệt “Úi!” và “Phù!”
  • “Wow” trong tiếng Tây Ban Nha: 4 kiểu ngạc nhiên và cách chọn đúng từ

Lưu trữ

  • Tháng Tám 2026

Chuyên mục

  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
© Copyright 2026 Why language works.