Why language works

Từ khóa

Chuyên mục

Tiếng Tây Ban Nha
  • 14 tháng 8, 2026

chido nghĩa là gì? Cách nói “ngầu, xịn, đỉnh” của người Mexico và điểm khác biệt với padre

chido là tiếng lóng Mexico nghĩa là “ngầu, xịn, đỉnh”. Bài viết giải thích cách dùng ¡Qué chido!, phân biệt chido với padre, và bản đồ chévere – bacán khắp châu

Đọc tiếp
Tiếng Tây Ban Nha
  • 14 tháng 8, 2026

órale nghĩa là gì? Bốn sắc thái, cách phân biệt với ándale và nguồn gốc của từ này

órale không dịch được bằng một từ. Bài này tách bốn sắc thái (thôi nào / được đấy / thật á? / này này), so với ándale và truy nguồn gốc từ ahora.

Đọc tiếp
Tiếng Tây Ban Nha
  • 14 tháng 8, 2026

no mames nghĩa là gì? Độ thô tục thật sự, cách dùng “no mames wey” và bản nhẹ hơn no manches

no mames nghĩa là gì? Bài viết xếp đúng độ thô của no mames trên thang tiếng lóng tiếng Việt (từ “vãi” đến “đm”), cách dùng với wey, phát âm chuẩn và phiên bản

Đọc tiếp
Tiếng Tây Ban Nha
  • 14 tháng 8, 2026

güey nghĩa là gì? Phân biệt güey và wey, cách phát âm và nguồn gốc của tiếng lóng Mexico

güey nghĩa là gì? Hai chấm trên chữ u không phải dấu thanh! Bài viết giải thích nghĩa, cách phát âm, khác biệt giữa güey và wey, cùng nguồn gốc bất ngờ từ chữ b

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

ganbatte (頑張って) nghĩa là gì? Không phải “chúc may mắn” đâu! Phân biệt ganbatte / ganbare / ganbarimasu và 3 lúc tuyệt đối không nên nói

ganbatte (頑張って) là câu cổ vũ bạn nghe suốt trong anime, nhưng dịch thành “chúc may mắn” là lệch hẳn nghĩa. Bài này giải thích cốt lõi “gắng hết sức, đừng buông”

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

tsundere (ツンデレ) nghĩa là gì? Không phải “người lạnh lùng”! Giải mã ツン + デレ, cách đọc, 4 kiểu tsundere và khác biệt với yandere

tsundere (ツンデレ) là từ ghép của ツンツン (lạnh nhạt, gai góc) và デレデレ (mềm nhũn vì thích). Bài này giải thích ý nghĩa thật sự của tsundere trong tiếng Nhật, cách đọc

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Kowai nghĩa là gì? Phân biệt kowai (怖い) và kawaii (かわいい) trong tiếng Nhật

Kowai (怖い) nghĩa là “sợ, đáng sợ”, nhưng nó còn ôm cả sắc thái “ngại”, “e dè hậu quả” mà từ điển Việt – Nhật ít khi nói rõ. Bài này giải thích ý nghĩa của kowai

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Jouzu (上手) nghĩa là gì? Vì sao “Nihongo jouzu desu ne” không phải lúc nào cũng là lời khen

上手(じょうず・jouzu)nghĩa mặt chữ là “giỏi, khéo tay”, nhưng người Nhật lại không bao giờ dùng từ này cho chính mình. Bài này giải thích nghĩa gốc trong từ điển, cách

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Tạm biệt trong tiếng Nhật: bản đồ đầy đủ các câu chào lúc chia tay và cách chọn đúng câu

Cách nói tạm biệt trong tiếng Nhật không chỉ có さようなら. Bài viết sắp toàn bộ từ vựng chia tay thành 4 nhóm — さようなら, じゃあね/またね, bộ 行ってきます⇄ただいま, và お疲れ様 nơi công sở

Đọc tiếp
Tiếng Nhật
  • 14 tháng 8, 2026

Ittekimasu / Itterasshai / Tadaima / Okaeri nghĩa là gì? Bộ bốn câu chào lúc ra khỏi nhà và về nhà của người Nhật

行ってきます・行ってらっしゃい・ただいま・おかえり nghĩa là gì và vì sao chúng luôn đi thành cặp? Bài viết tách nghĩa từng chữ, giải thích vì sao cả bốn câu đều xoay quanh chữ “về”, điể

Đọc tiếp
  • Prev
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • Next

Bài viết mới

  • ay Dios mío nghĩa là gì? “Trời ơi!” của tiếng Tây Ban Nha và lỗi ¡Oh mi Dios!
  • ay caramba nghĩa là gì? Câu cửa miệng của Bart Simpson mà người Tây Ban Nha ít nói
  • guácala nghĩa là gì? “Ghê quá!” trong tiếng Tây Ban Nha và cách dùng cho đúng vùng
  • uy, uf nghĩa là gì? Hai tiếng kêu tiếng Tây Ban Nha giống hệt “Úi!” và “Phù!”
  • “Wow” trong tiếng Tây Ban Nha: 4 kiểu ngạc nhiên và cách chọn đúng từ

Lưu trữ

  • Tháng Tám 2026

Chuyên mục

  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Tây Ban Nha
  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
© Copyright 2026 Why language works.